CHỌN THEO NHU CẦU CỦA BẠN

Tìm kết nối phù hợp

Bạn cần Internet cho không gian nào?

So sánh gói cước →

Giá tham khảo tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM. Chọn khu vực lắp đặt trên từng gói để xem giá tương ứng.

139 gói phù hợp

GÓI CƯỚC THEO NHÀ MẠNG

Gói cước Viettel

Khám phá Internet, truyền hình và giải pháp kết nối của Viettel.

Xem tất cả 39 gói
Viettel
Viettel

Bảng giá: Bảng giá Internet Viettel

Nhóm gói: Gói cước ưu đãi sốc

NETVT01

NETVT01

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

265.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối300 Mbps
  • 01 modem WiFi 6
  • 01 camera trong nhà; cloud lưu trữ 24 giờ
  • Truyền hình TV360
  • Phí hòa mạng: 300.000đ
  • Cước đã gồm VAT
  • Trả trước 12 tháng: được tặng 01 tháng sử dụng
  • Hà Nội/TP.HCM: giá nội thành; ngoại thành chọn Tỉnh/thành khác
Khu vực lắp đặt
Viettel
Viettel

Bảng giá: Bảng giá Internet Viettel

Nhóm gói: Gói cước ưu đãi sốc

MESHVT01

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

285.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối300 Mbps
  • 01 modem WiFi 6
  • 01 thiết bị Mesh WiFi
  • 01 camera trong nhà; cloud lưu trữ 24 giờ
  • Truyền hình TV360
  • Phí hòa mạng: 300.000đ
  • Cước đã gồm VAT
  • Trả trước 12 tháng: được tặng 01 tháng sử dụng
  • Hà Nội/TP.HCM: giá nội thành; ngoại thành chọn Tỉnh/thành khác
Khu vực lắp đặt
Viettel
Viettel

Bảng giá: Bảng giá Internet Viettel

Nhóm gói: Gói cước cá nhân siêu tiết kiệm

NETVT1

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

235.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối300 Mbps
  • 01 modem WiFi 6
  • Phí hòa mạng: 300.000đ
  • Miễn phí công lắp đặt
  • Trả trước 12 tháng: được tặng 01 tháng sử dụng
  • Hà Nội/TP.HCM: giá nội thành; ngoại thành chọn Tỉnh/thành khác
Khu vực lắp đặt
Viettel
Viettel

Bảng giá: Bảng giá Internet Viettel

Nhóm gói: Gói cước cá nhân siêu tiết kiệm

NETVT2

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

265.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối500 Mbps
  • 01 modem WiFi 6
  • Phí hòa mạng: 300.000đ
  • Miễn phí công lắp đặt
  • Trả trước 12 tháng: được tặng 01 tháng sử dụng
  • Hà Nội/TP.HCM: giá nội thành; ngoại thành chọn Tỉnh/thành khác
Khu vực lắp đặt
Viettel
Viettel

Bảng giá: Bảng giá Internet Viettel

Nhóm gói: Gói cước cá nhân siêu tiết kiệm

MESHVT1

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

255.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối300 Mbps
  • 01 modem WiFi 6
  • 01 thiết bị Mesh WiFi
  • Phí hòa mạng: 300.000đ
  • Cước đã gồm VAT
  • Trả trước 12 tháng: được tặng 01 tháng sử dụng
  • Hà Nội/TP.HCM: giá nội thành; ngoại thành chọn Tỉnh/thành khác
Khu vực lắp đặt
Viettel
Viettel

Bảng giá: Bảng giá Internet Viettel

Nhóm gói: Gói cước truyền hình giải trí đa nền tảng

NETVT1_GIAITRI

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

255.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối300 Mbps
  • 01 modem WiFi 6
  • Truyền hình TV360
  • Phí hòa mạng: 300.000đ
  • Cước đã gồm VAT
  • Trả trước 12 tháng: được tặng 01 tháng sử dụng
  • Hà Nội/TP.HCM: giá nội thành; ngoại thành chọn Tỉnh/thành khác
Khu vực lắp đặt
Viettel
Viettel

Bảng giá: Bảng giá Internet Viettel

Nhóm gói: Gói cước truyền hình giải trí đa nền tảng

NETVT2_GIAITRI

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

285.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối500 Mbps
  • 01 modem WiFi 6
  • Truyền hình TV360
  • Từ 500 Mbps; có thể đến 1 Gbps tùy hạ tầng
  • Phí hòa mạng: 300.000đ
  • Cước đã gồm VAT
  • Trả trước 12 tháng: được tặng 01 tháng sử dụng
  • Hà Nội/TP.HCM: giá nội thành; ngoại thành chọn Tỉnh/thành khác
Khu vực lắp đặt
Viettel
Viettel

Bảng giá: Bảng giá Internet Viettel

Nhóm gói: Gói cước truyền hình giải trí đa nền tảng

MESHVT1_GIAITRI

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

275.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối300 Mbps
  • 01 modem WiFi 6
  • 01 thiết bị Mesh WiFi
  • Truyền hình TV360
  • Phí hòa mạng: 300.000đ
  • Cước đã gồm VAT
  • Trả trước 12 tháng: được tặng 01 tháng sử dụng
  • Hà Nội/TP.HCM: giá nội thành; ngoại thành chọn Tỉnh/thành khác
Khu vực lắp đặt
Viettel
Viettel

Bảng giá: Bảng giá Internet Viettel

Nhóm gói: Combo Internet + Camera

NETVT1_CAM1

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

255.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối350 Mbps
  • 01 modem WiFi 6
  • 01 camera AI; cloud lưu trữ 24 giờ
  • Có thể đến 450 Mbps khi thêm camera và truyền hình, theo điều kiện nhà mạng
  • Phí hòa mạng: 300.000đ
  • Cước đã gồm VAT và cloud của camera đầu tiên
  • Miễn phí công lắp đặt
  • Trả trước 12 tháng: được tặng 01 tháng sử dụng
  • Camera bổ sung: cloud 20.000đ/camera/tháng; hòa mạng 300.000đ/camera
  • Giá theo hai lựa chọn trên thẻ ViettelUp; phạm vi nội/ngoại thành Hà Nội/TP.HCM cần xác nhận khi tư vấn
Khu vực lắp đặt
Viettel
Viettel

Bảng giá: Bảng giá Internet Viettel

Nhóm gói: Combo Internet + Camera

NETVT2_CAM1

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

285.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối500 Mbps
  • 01 modem WiFi 6
  • 01 camera AI; cloud lưu trữ 24 giờ
  • Từ 500 Mbps; có thể đến 1 Gbps tùy hạ tầng
  • Phí hòa mạng: 300.000đ
  • Cước đã gồm VAT và cloud của camera đầu tiên
  • Miễn phí công lắp đặt
  • Trả trước 12 tháng: được tặng 01 tháng sử dụng
  • Camera bổ sung: cloud 20.000đ/camera/tháng; hòa mạng 300.000đ/camera
  • Hà Nội/TP.HCM: giá nội thành; ngoại thành chọn Tỉnh/thành khác
Khu vực lắp đặt
Viettel
Viettel

Bảng giá: Bảng giá Internet Viettel

Nhóm gói: Combo Internet + Camera

MESHVT1_CAM1

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

275.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối350 Mbps
  • 01 modem WiFi 6
  • 01 thiết bị Mesh WiFi
  • 01 camera AI; cloud lưu trữ 24 giờ
  • Có thể đến 450 Mbps khi thêm camera và truyền hình, theo điều kiện nhà mạng
  • Phí hòa mạng: 300.000đ
  • Cước đã gồm VAT và cloud của camera đầu tiên
  • Miễn phí công lắp đặt
  • Trả trước 12 tháng: được tặng 01 tháng sử dụng
  • Camera bổ sung: cloud 20.000đ/camera/tháng; hòa mạng 300.000đ/camera
  • Hà Nội/TP.HCM: giá nội thành; ngoại thành chọn Tỉnh/thành khác
Khu vực lắp đặt
Viettel
Viettel

Bảng giá: Bảng giá Internet Viettel

Nhóm gói: Combo Internet + Camera

MESHVT2_CAM1

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

309.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối500 Mbps
  • 01 modem WiFi 6
  • 02 thiết bị Mesh WiFi
  • 01 camera AI; cloud lưu trữ 24 giờ
  • Từ 500 Mbps; có thể đến 1 Gbps tùy hạ tầng
  • Phí hòa mạng: 300.000đ
  • Cước đã gồm VAT và cloud của camera đầu tiên
  • Miễn phí công lắp đặt
  • Trả trước 12 tháng: được tặng 01 tháng sử dụng
  • Camera bổ sung: cloud 20.000đ/camera/tháng; hòa mạng 300.000đ/camera
  • Hà Nội/TP.HCM: giá nội thành; ngoại thành chọn Tỉnh/thành khác
Khu vực lắp đặt

– / 12 gói

GÓI CƯỚC THEO NHÀ MẠNG

Gói cước VNPT

Tìm hiểu các gói Internet và dịch vụ gia đình của VNPT.

Xem tất cả 48 gói
VNPT
HOME 1 Cơ bản

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet WiFi gia đình

HOME 1 — Cơ bản

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

235.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối300 Mbps
  • Internet 300 Mbps.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.
  • Theo Digishop, phiên bản HOME 1 cơ bản không áp dụng tại TP.HCM.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Khu vực lắp đặt
VNPT
HOME 1 1 Mesh

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet WiFi gia đình

HOME 1 — 1 Mesh

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

255.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối300 Mbps
  • Internet 300 Mbps.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói. Kèm 1 bộ WiFi Mesh 6.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Khu vực lắp đặt
VNPT
HOME 1 2 Mesh

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet WiFi gia đình

HOME 1 — 2 Mesh

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

260.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối300 Mbps
  • Internet 300 Mbps.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói. Kèm 2 bộ WiFi Mesh 6.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Khu vực lắp đặt
VNPT
HOME 2 Cơ bản

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet WiFi gia đình

HOME 2 — Cơ bản

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

260.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối500 Mbps – 1 Gbps
  • Internet từ 500 Mbps đến 1 Gbps, tùy thiết bị và khoảng cách sử dụng.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Khu vực lắp đặt
VNPT
HOME 2 1 Mesh

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet WiFi gia đình

HOME 2 — 1 Mesh

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

265.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối500 Mbps – 1 Gbps
  • Internet từ 500 Mbps đến 1 Gbps, tùy thiết bị và khoảng cách sử dụng.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói. Kèm 1 bộ WiFi Mesh 6.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Khu vực lắp đặt
VNPT
HOME 2 2 Mesh

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet WiFi gia đình

HOME 2 — 2 Mesh

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

280.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối500 Mbps – 1 Gbps
  • Internet từ 500 Mbps đến 1 Gbps, tùy thiết bị và khoảng cách sử dụng.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói. Kèm 2 bộ WiFi Mesh 6.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Khu vực lắp đặt
VNPT
HOME 3 Cơ bản

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet WiFi gia đình

HOME 3 — Cơ bản

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

320.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối1 Gbps
  • Internet 1 Gbps.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Khu vực lắp đặt
VNPT
HOME 3 1 Mesh

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet WiFi gia đình

HOME 3 — 1 Mesh

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

340.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối1 Gbps
  • Internet 1 Gbps.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói. Kèm 1 bộ WiFi Mesh 6.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Khu vực lắp đặt
VNPT
HOME 3 2 Mesh

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet WiFi gia đình

HOME 3 — 2 Mesh

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

355.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối1 Gbps
  • Internet 1 Gbps.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói. Kèm 2 bộ WiFi Mesh 6.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Khu vực lắp đặt
VNPT
FiberIoT1

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet doanh nghiệp

FiberIoT1

Giá gói dịch vụ

165.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối100 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 100 Mbps.
  • Băng thông quốc tế 3 Mbps; nguồn chưa công bố mức tối thiểu cam kết.
  • Sử dụng địa chỉ ip động.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

VNPT
FiberIoT2

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet doanh nghiệp

FiberIoT2

Giá gói dịch vụ

220.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối200 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 200 Mbps.
  • Băng thông quốc tế 3 Mbps; nguồn chưa công bố mức tối thiểu cam kết.
  • Sử dụng địa chỉ ip động.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

VNPT
FiberXtra1

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet doanh nghiệp

FiberXtra1

Giá gói dịch vụ

286.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối300 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 300 Mbps.
  • Băng thông quốc tế 15 Mbps; nguồn chưa công bố mức tối thiểu cam kết.
  • Sử dụng địa chỉ ip động.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

– / 12 gói

GÓI CƯỚC THEO NHÀ MẠNG

Gói cước FPT

Lựa chọn Internet, giải trí và các tiện ích kết nối của FPT.

Xem tất cả 52 gói
FPT
Internet Giga
Giga Tiêu chuẩn

Bảng giá: Internet cá nhân FPT

Nhóm gói: Giga · 300 Mbps

Internet Giga

Giá gói dịch vụ

195.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 300 Mbps / 300 Mbps.
  • Modem Wi-Fi 6 hai băng tần.
  • Có chương trình Camera kèm Cloud hoặc voucher trả sau 50.000đ; cần xác nhận thời hạn Cloud và điều kiện ưu đãi, không mặc định cộng dồn.
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7; cấu hình thực tế tùy hạ tầng.
FPT
Internet Giga F1
Giga 1 Mesh

Bảng giá: Internet cá nhân FPT

Nhóm gói: Giga · 300 Mbps

Internet Giga F1

Giá gói dịch vụ

205.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 300 Mbps / 300 Mbps.
  • Modem Wi-Fi 6 hai băng tần. Kèm 1 thiết bị mở rộng Wi-Fi.
  • Có chương trình Camera + Cloud 12 tháng hoặc voucher trả sau 50.000đ; không cộng dồn. Cần xác nhận điều kiện trả trước và ưu đãi tại địa chỉ lắp đặt.
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7; cấu hình thực tế tùy hạ tầng.
FPT
Sky Tiêu chuẩn

Bảng giá: Internet cá nhân FPT

Nhóm gói: Sky · Tải xuống 1 Gbps

Internet Sky

Giá gói dịch vụ

195.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 1 Gbps ↑ 300 Mbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 1 Gbps / 300 Mbps.
  • Modem Wi-Fi 6 hai băng tần.
  • Có chương trình Camera + Cloud 12 tháng hoặc voucher trả sau 50.000đ; không cộng dồn. Cần xác nhận điều kiện trả trước và ưu đãi tại địa chỉ lắp đặt.
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7; cấu hình thực tế tùy hạ tầng.
FPT
Sky 1 Mesh

Bảng giá: Internet cá nhân FPT

Nhóm gói: Sky · Tải xuống 1 Gbps

Internet Sky F1

Giá gói dịch vụ

210.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 1 Gbps ↑ 300 Mbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 1 Gbps / 300 Mbps.
  • Modem Wi-Fi 6 hai băng tần. Kèm 1 thiết bị mở rộng Wi-Fi.
  • Có chương trình Camera + Cloud 12 tháng hoặc voucher trả sau 50.000đ; không cộng dồn. Cần xác nhận điều kiện trả trước và ưu đãi tại địa chỉ lắp đặt.
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7; cấu hình thực tế tùy hạ tầng.
FPT
Sky 2 Mesh

Bảng giá: Internet cá nhân FPT

Nhóm gói: Sky · Tải xuống 1 Gbps

Internet Sky F2

Giá gói dịch vụ

230.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 1 Gbps ↑ 300 Mbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 1 Gbps / 300 Mbps.
  • Modem Wi-Fi 6 hai băng tần. Kèm 2 thiết bị mở rộng Wi-Fi.
  • Có chương trình Camera + Cloud 12 tháng hoặc voucher trả sau 50.000đ; không cộng dồn. Cần xác nhận điều kiện trả trước và ưu đãi tại địa chỉ lắp đặt.
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7; cấu hình thực tế tùy hạ tầng.
FPT
Sky 3 Mesh

Bảng giá: Internet cá nhân FPT

Nhóm gói: Sky · Tải xuống 1 Gbps

Internet Sky F3

Giá gói dịch vụ

255.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 1 Gbps ↑ 300 Mbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 1 Gbps / 300 Mbps.
  • Modem Wi-Fi 6 hai băng tần. Kèm 3 thiết bị mở rộng Wi-Fi.
  • Có chương trình Camera + Cloud 12 tháng hoặc voucher trả sau 50.000đ; không cộng dồn. Cần xác nhận điều kiện trả trước và ưu đãi tại địa chỉ lắp đặt.
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7; cấu hình thực tế tùy hạ tầng.
FPT
Meta Tiêu chuẩn

Bảng giá: Internet cá nhân FPT

Nhóm gói: Meta · Tốc độ đối xứng

Internet Meta

Giá gói dịch vụ

295.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 1 Gbps ↑ 1 Gbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 1 Gbps / 1 Gbps.
  • Modem Wi-Fi 6 hai băng tần.
  • Có chương trình Camera + Cloud 12 tháng hoặc voucher trả sau 50.000đ; không cộng dồn. Cần xác nhận điều kiện trả trước và ưu đãi tại địa chỉ lắp đặt.
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7; cấu hình thực tế tùy hạ tầng.
FPT
Meta 1 Mesh

Bảng giá: Internet cá nhân FPT

Nhóm gói: Meta · Tốc độ đối xứng

Internet Meta F1

Giá gói dịch vụ

315.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 1 Gbps ↑ 1 Gbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 1 Gbps / 1 Gbps.
  • Modem Wi-Fi 6 hai băng tần. Kèm 1 thiết bị mở rộng Wi-Fi.
  • Có chương trình Camera + Cloud 12 tháng hoặc voucher trả sau 50.000đ; không cộng dồn. Cần xác nhận điều kiện trả trước và ưu đãi tại địa chỉ lắp đặt.
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7; cấu hình thực tế tùy hạ tầng.
FPT
Meta 2 Mesh

Bảng giá: Internet cá nhân FPT

Nhóm gói: Meta · Tốc độ đối xứng

Internet Meta F2

Giá gói dịch vụ

335.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 1 Gbps ↑ 1 Gbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 1 Gbps / 1 Gbps.
  • Modem Wi-Fi 6 hai băng tần. Kèm 2 thiết bị mở rộng Wi-Fi.
  • Có chương trình Camera + Cloud 12 tháng hoặc voucher trả sau 50.000đ; không cộng dồn. Cần xác nhận điều kiện trả trước và ưu đãi tại địa chỉ lắp đặt.
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7; cấu hình thực tế tùy hạ tầng.
FPT
Meta 3 Mesh

Bảng giá: Internet cá nhân FPT

Nhóm gói: Meta · Tốc độ đối xứng

Internet Meta F3

Giá gói dịch vụ

355.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 1 Gbps ↑ 1 Gbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 1 Gbps / 1 Gbps.
  • Modem Wi-Fi 6 hai băng tần. Kèm 3 thiết bị mở rộng Wi-Fi.
  • Có chương trình Camera + Cloud 12 tháng hoặc voucher trả sau 50.000đ; không cộng dồn. Cần xác nhận điều kiện trả trước và ưu đãi tại địa chỉ lắp đặt.
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7; cấu hình thực tế tùy hạ tầng.
FPT
An Tâm F-Safe

Bảng giá: Internet cá nhân FPT

Nhóm gói: An Tâm · Bảo mật F-Safe

FPT An Tâm

Giá gói dịch vụ

195.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 300 Mbps / 300 Mbps.
  • Modem Wi-Fi 6.
  • F-Safe hỗ trợ chặn website có rủi ro.
  • Có công cụ kiểm soát nội dung và thời gian truy cập của trẻ.
FPT
Lux 500

Bảng giá: Internet doanh nghiệp FPT

Nhóm gói: Lux · Wi-Fi cho nhiều thiết bị

Lux500

Giá gói dịch vụ

800.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 500 Mbps ↑ 500 Mbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 500 Mbps / 500 Mbps.
  • Modem Wi-Fi 6 và 1 Access Point.
  • Kèm Ultra Fast hỗ trợ tối ưu kết nối.
  • FPT giới thiệu khả năng kết nối tới 125 thiết bị; hiệu quả tùy môi trường.
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

– / 12 gói

Internet WiFi

Đăng ký nhanh

Đã nhận đăng ký của bạn!

Chúng tôi sẽ liên hệ để xác nhận gói cước, tùy chọn và địa chỉ lắp đặt.

Mã đăng ký:

Đã chọn /4 gói