Bỏ qua điều hướng

Internet WiFi VNPT

Internet WiFi VNPT

Chọn gói và phiên bản phù hợp. Giá, thiết bị và hạ tầng được xác nhận theo địa chỉ đăng ký.

Gói cước từ 190.000đ / tháng

Khám phá gói cước →

Internet WiFi gia đình

HOME 1 Cơ bản

HOME 1 — Cơ bản

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

235.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối300 Mbps
  • Internet 300 Mbps.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.
  • Theo Digishop, phiên bản HOME 1 cơ bản không áp dụng tại TP.HCM.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Khu vực lắp đặt
HOME 1 1 Mesh

HOME 1 — 1 Mesh

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

255.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối300 Mbps
  • Internet 300 Mbps.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói. Kèm 1 bộ WiFi Mesh 6.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Khu vực lắp đặt
HOME 1 2 Mesh

HOME 1 — 2 Mesh

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

260.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối300 Mbps
  • Internet 300 Mbps.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói. Kèm 2 bộ WiFi Mesh 6.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Khu vực lắp đặt
HOME 2 Cơ bản

HOME 2 — Cơ bản

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

260.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối500 Mbps – 1 Gbps
  • Internet từ 500 Mbps đến 1 Gbps, tùy thiết bị và khoảng cách sử dụng.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Khu vực lắp đặt
HOME 2 1 Mesh

HOME 2 — 1 Mesh

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

265.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối500 Mbps – 1 Gbps
  • Internet từ 500 Mbps đến 1 Gbps, tùy thiết bị và khoảng cách sử dụng.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói. Kèm 1 bộ WiFi Mesh 6.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Khu vực lắp đặt
HOME 2 2 Mesh

HOME 2 — 2 Mesh

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

280.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối500 Mbps – 1 Gbps
  • Internet từ 500 Mbps đến 1 Gbps, tùy thiết bị và khoảng cách sử dụng.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói. Kèm 2 bộ WiFi Mesh 6.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Khu vực lắp đặt
HOME 3 Cơ bản

HOME 3 — Cơ bản

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

320.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối1 Gbps
  • Internet 1 Gbps.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Khu vực lắp đặt
HOME 3 1 Mesh

HOME 3 — 1 Mesh

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

340.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối1 Gbps
  • Internet 1 Gbps.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói. Kèm 1 bộ WiFi Mesh 6.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Khu vực lắp đặt
HOME 3 2 Mesh

HOME 3 — 2 Mesh

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

355.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối1 Gbps
  • Internet 1 Gbps.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói. Kèm 2 bộ WiFi Mesh 6.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Khu vực lắp đặt

Kéo chuột, vuốt ngang hoặc dùng nút mũi tên để xem thêm gói cước.

Internet doanh nghiệp

FiberIoT1

FiberIoT1

Giá gói dịch vụ

165.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối100 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 100 Mbps.
  • Băng thông quốc tế 3 Mbps; nguồn chưa công bố mức tối thiểu cam kết.
  • Sử dụng địa chỉ ip động.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

FiberIoT2

FiberIoT2

Giá gói dịch vụ

220.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối200 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 200 Mbps.
  • Băng thông quốc tế 3 Mbps; nguồn chưa công bố mức tối thiểu cam kết.
  • Sử dụng địa chỉ ip động.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

FiberXtra1

FiberXtra1

Giá gói dịch vụ

286.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối300 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 300 Mbps.
  • Băng thông quốc tế 15 Mbps; nguồn chưa công bố mức tối thiểu cam kết.
  • Sử dụng địa chỉ ip động.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

FiberXtra2

FiberXtra2

Giá gói dịch vụ

550.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối400 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 400 Mbps.
  • Băng thông quốc tế 20 Mbps; nguồn chưa công bố mức tối thiểu cam kết.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

FiberXtra3

FiberXtra3

Giá gói dịch vụ

1.760.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối600 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 600 Mbps.
  • Băng thông quốc tế 24 Mbps; nguồn chưa công bố mức tối thiểu cam kết.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Kèm thiết bị DrayTek Vigor hỗ trợ cân bằng tải; mẫu thiết bị tùy đợt triển khai.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

FiberXtra4

FiberXtra4

Giá gói dịch vụ

5.500.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối800 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 800 Mbps.
  • Băng thông quốc tế 30 Mbps; nguồn chưa công bố mức tối thiểu cam kết.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Kèm thiết bị DrayTek Vigor hỗ trợ cân bằng tải; mẫu thiết bị tùy đợt triển khai.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

FiberXtra5

FiberXtra5

Giá gói dịch vụ

8.800.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối1000 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 1000 Mbps.
  • Băng thông quốc tế 35 Mbps; nguồn chưa công bố mức tối thiểu cam kết.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Kèm thiết bị DrayTek Vigor hỗ trợ cân bằng tải; mẫu thiết bị tùy đợt triển khai.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

FiberXtra6

FiberXtra6

Giá gói dịch vụ

16.500.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối2000 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 2000 Mbps.
  • Băng thông quốc tế 50 Mbps; nguồn chưa công bố mức tối thiểu cam kết.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Kèm thiết bị DrayTek Vigor hỗ trợ cân bằng tải; mẫu thiết bị tùy đợt triển khai.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

FiberEco1

FiberEco1

Giá gói dịch vụ

352.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối150 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 150 Mbps.
  • Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu 3 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip động.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

FiberEco2

FiberEco2

Giá gói dịch vụ

418.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối250 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 250 Mbps.
  • Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu 4 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip động.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

FiberEco3

FiberEco3

Giá gói dịch vụ

858.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối300 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 300 Mbps.
  • Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu 6 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

FiberEco4

FiberEco4

Giá gói dịch vụ

1.100.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối400 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 400 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Fiber4

Fiber4

Giá gói dịch vụ

2.200.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối400 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 400 Mbps.
  • Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu 12 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Kèm thiết bị DrayTek Vigor hỗ trợ cân bằng tải; mẫu thiết bị tùy đợt triển khai.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

FiberEco5

FiberEco5

Giá gói dịch vụ

3.520.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối500 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 500 Mbps.
  • Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu 16 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Kèm thiết bị DrayTek Vigor hỗ trợ cân bằng tải; mẫu thiết bị tùy đợt triển khai.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Fiber5

Fiber5

Giá gói dịch vụ

5.500.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối500 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 500 Mbps.
  • Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu 24 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Kèm thiết bị DrayTek Vigor hỗ trợ cân bằng tải; mẫu thiết bị tùy đợt triển khai.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Fiber6

Fiber6

Giá gói dịch vụ

9.900.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối500 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 500 Mbps.
  • Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu 32 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi hai băng tần 2,4 GHz và 5 GHz.
  • Kèm thiết bị DrayTek Vigor hỗ trợ cân bằng tải; mẫu thiết bị tùy đợt triển khai.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

FiberVip6

FiberVip6

Giá gói dịch vụ

13.200.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối500 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 500 Mbps.
  • Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu 45 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi hai băng tần 2,4 GHz và 5 GHz.
  • Kèm thiết bị DrayTek Vigor hỗ trợ cân bằng tải; mẫu thiết bị tùy đợt triển khai.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Fiber7

Fiber7

Giá gói dịch vụ

17.600.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối800 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 800 Mbps.
  • Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu 55 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi hai băng tần 2,4 GHz và 5 GHz.
  • Kèm thiết bị DrayTek Vigor hỗ trợ cân bằng tải; mẫu thiết bị tùy đợt triển khai.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

FiberVip7

FiberVip7

Giá gói dịch vụ

22.000.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối800 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 800 Mbps.
  • Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu 65 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi hai băng tần 2,4 GHz và 5 GHz.
  • Kèm thiết bị DrayTek Vigor hỗ trợ cân bằng tải; mẫu thiết bị tùy đợt triển khai.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Fiber8

Fiber8

Giá gói dịch vụ

27.500.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối1000 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 1000 Mbps.
  • Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu 80 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi hai băng tần 2,4 GHz và 5 GHz.
  • Kèm thiết bị DrayTek Vigor hỗ trợ cân bằng tải; mẫu thiết bị tùy đợt triển khai.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

FiberVip8

FiberVip8

Giá gói dịch vụ

33.000.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối1000 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 1000 Mbps.
  • Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu 100 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi hai băng tần 2,4 GHz và 5 GHz.
  • Kèm thiết bị DrayTek Vigor hỗ trợ cân bằng tải; mẫu thiết bị tùy đợt triển khai.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

FiberVip9

FiberVip9

Giá gói dịch vụ

60.500.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối2000 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 2000 Mbps.
  • Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu 200 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi hai băng tần 2,4 GHz và 5 GHz.
  • Kèm thiết bị DrayTek Vigor hỗ trợ cân bằng tải; mẫu thiết bị tùy đợt triển khai.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Kéo chuột, vuốt ngang hoặc dùng nút mũi tên để xem thêm gói cước.

Internet livestream

Fiber M1

Fiber M1

Giá gói dịch vụ

286.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối80 Mbps / phiên
  • Upload/Download 80 Mbps; hỗ trợ 5 phiên kết nối.
  • Sử dụng địa chỉ ip động.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.
  • Gói không cam kết băng thông quốc tế tối thiểu.
Fiber M2

Fiber M2

Giá gói dịch vụ

786.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối80 Mbps / phiên
  • Upload/Download 80 Mbps; hỗ trợ 15 phiên kết nối.
  • Sử dụng địa chỉ ip động.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.
  • Gói không cam kết băng thông quốc tế tối thiểu.
Fiber M3

Fiber M3

Giá gói dịch vụ

1.286.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối60 Mbps / phiên
  • Upload/Download 60 Mbps; hỗ trợ 32 phiên kết nối.
  • Sử dụng địa chỉ ip động.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.
  • Gói không cam kết băng thông quốc tế tối thiểu.

Internet WiFi VNPT

Đăng ký nhanh

Đã nhận đăng ký của bạn!

Chúng tôi sẽ liên hệ để xác nhận gói cước, tùy chọn và địa chỉ lắp đặt.

Mã đăng ký:

Đã chọn /4 gói

Xem gói & đăng ký nhanh