Gói SpeedX1
350.000đ
/ thángTốc độ (Download/Upload)
- Tốc độ tải xuống / tải lên: 1 Gbps / 1 Gbps.
- Modem Wi-Fi 7 trên hạ tầng XGS-PON.
- Nhà mạng giới thiệu khả năng phục vụ tới 100 thiết bị; cần kiểm tra thiết bị đầu cuối.
Internet Wi-Fi 7 FPT
Internet Wi-Fi 7 FPT: giá từ theo tháng, thông số tốc độ, thiết bị và điều kiện áp dụng theo nguồn FPT. Đối chiếu ngày 11/10/2026. Giá và khả năng lắp đặt cần xác nhận theo địa chỉ.
Khám phá gói cước →INTERNET FPT
Giá khởi điểm đã gồm VAT; kiểm tra điều kiện cung cấp tại địa chỉ lắp đặt.
INTERNET FPT
Giá khởi điểm đã gồm VAT; kiểm tra điều kiện cung cấp tại địa chỉ lắp đặt.

369.000đ
/ thángTốc độ (Download/Upload)
399.000đ
/ thángTốc độ (Download/Upload)
INTERNET FPT
Giá khởi điểm đã gồm VAT; kiểm tra điều kiện cung cấp tại địa chỉ lắp đặt.
1.099.000đ
/ thángTốc độ (Download/Upload)
1.699.000đ
/ thángTốc độ (Download/Upload)
Giá tham khảo từ các trang FPT, đối chiếu ngày 11/10/2026, đã gồm VAT. Đây là giá khởi điểm theo tháng, không phải báo giá cố định cho mọi địa chỉ. Phí hòa mạng, thuê thiết bị, chu kỳ trả trước và chương trình ưu đãi cần được xác nhận khi tư vấn.
Tốc độ ghi theo cấu hình gói; tốc độ sử dụng phụ thuộc hạ tầng, thiết bị đầu cuối và môi trường Wi-Fi. Không suy ra miễn phí hòa mạng hoặc tặng sở hữu thiết bị khi nguồn chưa công bố.
Wi-Fi 7 cần kiểm tra hạ tầng XGS-PON. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, thu cước tại nhà và dịch vụ gia tăng. Giá gói đăng ký mới không phải phí nâng cấp chung cho thuê bao hiện hữu; nâng cấp cần kiểm tra hợp đồng.
FAQ chung của FPT nêu phí lắp đặt thường từ 299.000đ, nhưng không phải báo giá riêng cho từng gói; phí thực tế cần được xác nhận.