CHỌN THEO NHU CẦU CỦA BẠN

Tìm kết nối phù hợp

So sánh gói cước →

Giá theo khu vực đã chọn. Bộ lọc ngân sách chỉ áp dụng gói có giá số theo tháng; gói báo giá hoặc chu kỳ khác vẫn xem được khi bỏ bộ lọc.

48 gói phù hợp

VNPT
FiberXtra2

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet doanh nghiệp

FiberXtra2

Giá gói dịch vụ

550.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối400 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 400 Mbps.
  • Băng thông quốc tế 20 Mbps; nguồn chưa công bố mức tối thiểu cam kết.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

VNPT
FiberXtra3

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet doanh nghiệp

FiberXtra3

Giá gói dịch vụ

1.760.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối600 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 600 Mbps.
  • Băng thông quốc tế 24 Mbps; nguồn chưa công bố mức tối thiểu cam kết.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Kèm thiết bị DrayTek Vigor hỗ trợ cân bằng tải; mẫu thiết bị tùy đợt triển khai.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

VNPT
FiberXtra4

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet doanh nghiệp

FiberXtra4

Giá gói dịch vụ

5.500.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối800 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 800 Mbps.
  • Băng thông quốc tế 30 Mbps; nguồn chưa công bố mức tối thiểu cam kết.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Kèm thiết bị DrayTek Vigor hỗ trợ cân bằng tải; mẫu thiết bị tùy đợt triển khai.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

VNPT
FiberXtra5

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet doanh nghiệp

FiberXtra5

Giá gói dịch vụ

8.800.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối1000 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 1000 Mbps.
  • Băng thông quốc tế 35 Mbps; nguồn chưa công bố mức tối thiểu cam kết.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Kèm thiết bị DrayTek Vigor hỗ trợ cân bằng tải; mẫu thiết bị tùy đợt triển khai.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

VNPT
FiberXtra6

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet doanh nghiệp

FiberXtra6

Giá gói dịch vụ

16.500.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối2000 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 2000 Mbps.
  • Băng thông quốc tế 50 Mbps; nguồn chưa công bố mức tối thiểu cam kết.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Kèm thiết bị DrayTek Vigor hỗ trợ cân bằng tải; mẫu thiết bị tùy đợt triển khai.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

VNPT
FiberEco1

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet doanh nghiệp

FiberEco1

Giá gói dịch vụ

352.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối150 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 150 Mbps.
  • Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu 3 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip động.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

VNPT
FiberEco2

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet doanh nghiệp

FiberEco2

Giá gói dịch vụ

418.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối250 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 250 Mbps.
  • Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu 4 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip động.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

VNPT
FiberEco3

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet doanh nghiệp

FiberEco3

Giá gói dịch vụ

858.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối300 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 300 Mbps.
  • Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu 6 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

VNPT
FiberEco4

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet doanh nghiệp

FiberEco4

Giá gói dịch vụ

1.100.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối400 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 400 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

VNPT
Fiber4

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet doanh nghiệp

Fiber4

Giá gói dịch vụ

2.200.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối400 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 400 Mbps.
  • Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu 12 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Kèm thiết bị DrayTek Vigor hỗ trợ cân bằng tải; mẫu thiết bị tùy đợt triển khai.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

VNPT
FiberEco5

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet doanh nghiệp

FiberEco5

Giá gói dịch vụ

3.520.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối500 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 500 Mbps.
  • Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu 16 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Kèm thiết bị DrayTek Vigor hỗ trợ cân bằng tải; mẫu thiết bị tùy đợt triển khai.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

VNPT
Fiber5

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet doanh nghiệp

Fiber5

Giá gói dịch vụ

5.500.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối500 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 500 Mbps.
  • Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu 24 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Kèm thiết bị DrayTek Vigor hỗ trợ cân bằng tải; mẫu thiết bị tùy đợt triển khai.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Internet WiFi

Đăng ký nhanh

Đã nhận đăng ký của bạn!

Chúng tôi sẽ liên hệ để xác nhận gói cước, tùy chọn và địa chỉ lắp đặt.

Mã đăng ký:

Đã chọn /4 gói